20 Senti

Đơn vị phát hành Tanzania
Năm 1966-1984
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 20 Senti
Tiền tệ Shilling (1966-date)
Chất liệu Nickel brass (79% Copper, 20% Zinc, 1% Nickel)
Trọng lượng 5 g
Đường kính 24 mm
Độ dày 1.6 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc Christopher Ironside
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#2, Schön#3
Mô tả mặt trước Julius Nyerere`s Portrait to left with flowers on both sides
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước TANZANIA 1975 RAIS WA KWANZA
(Translation: First president)
Mô tả mặt sau Ostrich walking to left. Binomial Name: Struthio camelus.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau SENTI ISHIRINI 20
(Translation: TWENTY SENTI 20)
Cạnh Plain
Xưởng đúc Royal Mint (Tower Hill), London,United Kingdom (1810-1975)
Royal Mint, Llantrisant, United
Kingdom (1968-date)
Số lượng đúc 1966 - London Mint; Minted in 1965-1966 - 26 500 000
1966 - London Mint; Proof - 5 500
1970 - London Mint - 5 000 000
1973 - Llantrisant Mint - 10 000 000
1975 - Llantrisant Mint - 10 000 000
1976 - Llantrisant Mint - 10 000 000
1977 - - 10 000 000
1979 - - 10 000 000
1980 - - 10 000 000
1981 - - 10 000 000
1982 - -
1983 - - 50 000
1984 - -
ID Numisquare 3593496430
Ghi chú
×