20 Tambala

Đơn vị phát hành Malawi
Năm 1971-1985
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 20 Tambala
Tiền tệ Kwacha (1971-date)
Chất liệu Copper-nickel (75% Copper, 25% Nickel)
Trọng lượng 10.97 g
Đường kính 28.5 mm
Độ dày 2.2 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc Paul Vincze
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#11, Schön#11, Schön#18
Mô tả mặt trước Portrait of Kamuzu Banda facing right.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước MALAWI
Mô tả mặt sau African elephant and her young.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau 1985 20 TAMBALA
Cạnh Reeded
Xưởng đúc Royal Mint (Tower Hill), London,United Kingdom (1810-1975)
Royal Mint, Llantrisant, United
Kingdom (1968-date)
Số lượng đúc 1971 - KM#11.1; London and Llantrisant Mints - 3 000 000
1971 - KM#11.1; Proof - 4 000
1985 - KM#11.2; (Head right with accent mark above “W” in MALAWI); Llantrisant Mint; Proof - 10 000
ID Numisquare 6745706220
Ghi chú
×