200 Soʻm

Đơn vị phát hành Uzbekistan
Năm 1992
Loại Standard circulation banknote
Mệnh giá 200 Soʻm
Tiền tệ First soʻm (1993-1994)
Chất liệu Paper
Kích thước 144 × 69 mm
Hình dạng Rectangular
Nhà in
Nhà thiết kế
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến 1 August 1994
Tài liệu tham khảo P#68A
Mô tả mặt trước State emblem of Uzbekistan
Chữ khắc mặt trước ЎЗБЕКИСТОН 200 СЎМ ЎЗБЕКИСТОН ДАВЛАТ БАНКИ 1992
(Translation: Uzbekistan, 200 Soʻm, State Bank of Uzbekistan)
Mô tả mặt sau Sherdor Madrasa of the Registan Square in Samarkand
Chữ khắc mặt sau 200
Chữ ký
Loại bảo an
Mô tả bảo an
Biến thể
ID Numisquare 3216869040
Ghi chú
×