| Đơn vị phát hành | Cambodia |
|---|---|
| Năm | 2022 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 2000 Riels |
| Tiền tệ | Second riel (1979-date) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 146 × 68 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | TBB#437 |
| Mô tả mặt trước | Royal arms of Cambodia, naga (mythical snake), King Norodom Sihamoni as an adult |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | ២០០០ ធនាគារជាតិនៃកម្ពុជា ពីរពាន់រៀល អ្នកក្លែងក្រដាសប្រាក់នឹងត្រូវផ្តន្ទាទោសតាមច្បាប់ ២០០០ 2000 (Translation: 2000 National Bank of Cambodia Two Thousand Riels 2000 2000 Banknote counterfeiters will be punished according to the law) |
| Mô tả mặt sau | Ancient stone artifact, Prasat Tao (King Lion Temple) at Sambo Prei Kuk Kampong Tom Province; chinthe (King Lion) |
| Chữ khắc mặt sau | ធនាគារជាតិនៃកម្ពុជា 2000 NATIONAL BANK OF CAMBODIA 2022 ២០០០ ពីរពាន់រៀល ២០០០ (Translation: National Bank of Cambodia 2000 2022 2000 Two Thousand Riels 2000) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | Diamond pattern |
| Biến thể | January 2, 1911 |
| ID Numisquare | 2561894770 |
| Ghi chú |