| Đơn vị phát hành | Indonesia (1949-date) |
|---|---|
| Năm | 2016-2021 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 2000 Rupiah |
| Tiền tệ | Rupiah (1965-date) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 141 × 65 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | Perum Peruri, Karawang, Indonesia (1971-date) |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#155 |
| Mô tả mặt trước | Bust of Mohammad Hoesni Thamrin. Coat of arms. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | 2000 DUA RIBU RUPIAH EMISI 2016 NEGARA KESATUAN REPUBLIK INDONESIA MOHAMMAD HOESNI THAMRIN (Translation: 2000 TWO THOUSAND RUPIAH 2016 EMISSION UNITARY REPUBLIC OF INDONESIA MOHAMMAD HOESNI THAMRIN) |
| Mô tả mặt sau | Piring (plate) dancer. Backgroud view of Ngarai Sianok. |
| Chữ khắc mặt sau | Ngarai Sianok TARI PIRING DENGAN RAHMAT TUHAN YANG MAHA ESA, NEGARA KESATUAN REPUBLIK INDONESIA MENGELUARKAN RUPIAH SEBAGAI ALAT PEMBAYARAN YANG SAH DENGAN NILAI DUA RIBU RUPIAH BANK INDONESIA 2000 (Translation: Sianok Canyon PLATE DANCE By the Grace of God, Unitary Republic of Indonesia issued Rupiah as a legal tender with the value of Two Thousand Rupiah BANK INDONESIA 2000) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | Prince Antasari. |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 7798800600 |
| Ghi chú |