| Đơn vị phát hành | North Yemen |
|---|---|
| Năm | 1983 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | 25 Rials (25 YER) |
| Tiền tệ | Rial (decimalized, 1974-1990) |
| Chất liệu | Silver (.925) |
| Trọng lượng | 28.25 g |
| Đường kính | 38.6 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Y#45, Schön#151 |
| Mô tả mặt trước | Yemen A.R. arms within a garland of vine. Legend and dates outside. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | البنك المركزى اليمنى ١٤٠٣هـ - ١٩٨٣مـ (Translation: Central Bank of Yemen AD 1983 - AH 1403) |
| Mô tả mặt sau | Two children in traditional clothes dancing over ground made by wavy lines. At both sides two logos and below the value. |
| Chữ viết mặt sau | Arabic, Latin |
| Chữ khắc mặt sau | العامـ الدولى للطفل ٢٥ ريال INTERNATIONAL YEAR OF THE CHILD (Translation: International Year of the Child 25 Rials) |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1403 (1983) - ١٤٠٣هـ - ١٩٨٣مـ Proof - 6 604 |
| ID Numisquare | 9205378150 |
| Ghi chú |