| Đơn vị phát hành | Yugoslavia |
|---|---|
| Năm | 1919 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 40 Kruna |
| Tiền tệ | Kruna (1919) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 153 × 88 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | Haase (A. Haase; G. Haase), Prague, Czech Republic (1798) |
| Nhà thiết kế | Menci Clement Crnčić |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 10 June 1924 |
| Tài liệu tham khảo | P#17 |
| Mô tả mặt trước | Blacksmith on the left side Blue with black text and red overprint |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | ДИНАРА DINARA МИНИСТАРСТВО ФИНАНСИЈА КРАЉЕВСТВА СРБА ХРВТА И СЛОВЕНАЦА MINISTARSTVO FINANSIJA KRALJEVSTVA SRBA HRVATA I SLOVENACA FINANČNO MINISTRSTVO KRALJESTVA SRBOV HRVATOV IN SLOVENCEV БЕОГРAД 1 ФЕБРУАРА 1919 МИНИСАР ФИНАНСИЈА КРУНА 40 KRUNA KRON M.Cl. Crnčić fec. (Translation: with black ink DINARS DINARS MINISTRY OF FINANCE OF THE KINGDOM SERBIAN CROATS AND SLOVENES (X3) BELGRADE FEBRUARY 1, 1919 MINISTER OF FINANCE red overprint KRUNA 40 KRUNA KRON) |
| Mô tả mặt sau | Blue with red stamp fruit, grapes |
| Chữ khắc mặt sau | 10 DINARS КРУНА 40 KRUNA KRON (Translation: 10 DINARS red overprint KRUNA 40 KRUNA KRON) |
| Chữ ký | Momčilo Ninčić (MN), Minister of Finance |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | No watermark |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 7947360350 |
| Ghi chú |