5 Cents Magnetic

Đơn vị phát hành Kiribati
Năm 1979
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 5 Cents (0.05)
Tiền tệ Dollar (1979-date)
Chất liệu Copper-nickel plated steel
Trọng lượng 2.8 g
Đường kính 19.3 mm
Độ dày 1.5 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc Michael Hibbit
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#3a, Schön#3a
Mô tả mặt trước Coat of Arms
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước KIRIBATI 1979
Mô tả mặt sau Tokai Gecko below denomination.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau CENTS 5
Cạnh Reeded
Xưởng đúc
Số lượng đúc 1979 - -
ID Numisquare 1545600860
Ghi chú
×