| Đơn vị phát hành | Iraq |
|---|---|
| Năm | 1982 |
| Loại | Commemorative circulation coin |
| Mệnh giá | 5 Fils (فلوس) (0.005 IQD) |
| Tiền tệ | Dinar (1931-date) |
| Chất liệu | Stainless steel |
| Trọng lượng | 4.0 g |
| Đường kính | 22.0 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Scalloped (with 12 notches) |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#159, Schön#66 |
| Mô tả mặt trước | |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | الجمهورية العراقية ٥ فلوس احيا بابل اثريا واجب وطني وقومي وانساني (Translation: Republic of Iraq 5 Fils The restoration of the historic Babel, a public and national responsibility) |
| Mô tả mặt sau | Ishtar gate |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau | ١٤٠٢هـ ١٩٨٢م (Translation: 1982 1402) |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1402 (1982) - ١٤٠٢ - ١٩٨٢ - |
| ID Numisquare | 9510112240 |
| Ghi chú |