| Đơn vị phát hành | Comoro Islands |
|---|---|
| Năm | 1984-1992 |
| Loại | Commemorative circulation coin |
| Mệnh giá | 5 Francs |
| Tiền tệ | Franc (1976-date) |
| Chất liệu | Aluminium |
| Trọng lượng | 3.85 g |
| Đường kính | 31 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | Lucien Georges Bazor |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#15 |
| Mô tả mặt trước | Coconuts & Coconut palm Trees surround denomination, date upper right |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | BANQUE CENTRALE DES COMORES 5 FRANCS (Translation: Bank of the Comoros) |
| Mô tả mặt sau | West Indian Ocean Coelacanth fish left Binomial Name: Latimeria chalumnae |
| Chữ viết mặt sau | Arabic, Latin |
| Chữ khắc mặt sau | CONFERENCE MONDIALE SUR LES PECHES (Translation: World Conference on Fisheries) |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc | Monnaie de Paris, Paris (and Pessac starting 1973), France (864-date) |
| Số lượng đúc | 1984 - - 1 010 000 1992 - - 500 000 |
| ID Numisquare | 5941854490 |
| Ghi chú |