5 Santīmāt

Đơn vị phát hành Comoro Islands
Năm 1891
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 5 Centimes (0.05)
Tiền tệ Franc (1889-1945)
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 5 g
Đường kính 25 mm
Độ dày 1.22 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Coin alignment ↑↓
Nghệ nhân khắc Henri-Auguste Patey
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#1, Lec#1, Schön#1, Kahnt/Schön#1, Val CCMS#1
Mô tả mặt trước
Chữ viết mặt trước Arabic
Chữ khắc mặt trước يجة سلطان انجز سيد علي ابن سيد عمر حماية دولة فرنسا الفخيمة
(Translation: Sultan of Ngazidja Said Ali ibn Said Omar (within beaded circle) Protectorate of the glorious French republic (outside beaded circle))
Mô tả mặt sau
Chữ viết mặt sau Arabic
Chữ khắc mặt sau ٥ س دولة نجزيجة حرسها اللة ١٣٠٨
(Translation: 5 Centimes State of Ngazidja God guard it Year 1308)
Cạnh Plain
Xưởng đúc (A)
Monnaie de Paris, Paris (and
Pessac starting 1973), France (864-date)
Số lượng đúc 1308 (1891) A - KM#1.1 - 100 200
1308 (1891) A - KM#1.2 - 200 000
ID Numisquare 5395092890
Ghi chú
×