| Đơn vị phát hành | Vietnam |
|---|---|
| Năm | 2003-2023 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 50 000 Đồng |
| Tiền tệ | Second new đồng (1985-date) |
| Chất liệu | Polymer |
| Kích thước | 142 × 65.5 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | National Banknote Printing Plant (Nhà Máy In Tiền Quốc Gia), Hanoi, Vietnam (1991-date)Note Printing Australia, Melbourne, Australia (1998-date) |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#121 |
| Mô tả mặt trước | Ho Chi Minh |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam Năm mươi nghìn đồng (Translation: Socialist republic Vietnam Fifty thousand dong) |
| Mô tả mặt sau | Huế pavilion |
| Chữ khắc mặt sau | Ngân hàng nhà nước việt nam Năm mươi nghìn đồng (Translation: The bank of Vietnam Fifty thousand dong) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | Portrait of Ho Chi Minh, electrotype letters `V` and `N` in Vietnam |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 1556740860 |
| Ghi chú |