50 Centimes

Đơn vị phát hành Madagascar
Năm 1943
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 50 Centimes (0.50 MGG)
Tiền tệ Madagascar Franc (1925-1945)
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 2.8 g
Đường kính 20.2 mm
Độ dày 1.38 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Coin alignment ↑↓
Nghệ nhân khắc Coert Laurens Steynberg
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#1
Mô tả mặt trước Rooster left and French Republic initials in a coat of arms.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước RF MADAGASCAR
Mô tả mặt sau Cross of Lorraine divides value, date below
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau HONNEUR LIBERTE·EGALITE PATRIE ·FRATERNITE· 50 Cmes C.L.S 1943
Cạnh Smooth
Xưởng đúc
Số lượng đúc 1943 SA - - 4 000 000
ID Numisquare 9794384790
Ghi chú
×