50 Cents

Đơn vị phát hành Kiribati
Năm 1979
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 50 Cents (0.50)
Tiền tệ Dollar (1979-date)
Chất liệu Copper-nickel
Trọng lượng 15.4 g
Đường kính 31.65 mm
Độ dày
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc Michael Hibbit
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#6, Schön#6
Mô tả mặt trước Coat of arms
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước KIRIBATI 1979
Mô tả mặt sau Panda nut, denomination below.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau 50 CENTS
Cạnh Reeded
Xưởng đúc
Số lượng đúc 1979 - - 20 000
1979 - Proof - 10 000
ID Numisquare 6515694190
Ghi chú
×