50 Kobo

Đơn vị phát hành Nigeria
Năm 1991
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 50 Kobo (0.50 NGN)
Tiền tệ Naira (1973-date)
Chất liệu Nickel plated steel
Trọng lượng 5.5 g
Đường kính 24.7 mm
Độ dày 1.7 mm
Hình dạng Dodecagonal (12-sided)
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến 2007
Tài liệu tham khảo KM#13.1
Mô tả mặt trước Coat of arms of Nigeria.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước FEDERAL REPUBLIC OF NIGERIA UNITY AND FAITH, PEACE AND PROGRESS 1991
Mô tả mặt sau Ears of corn.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau 50 kobo
Cạnh Reeded and plain alternating
Xưởng đúc
Số lượng đúc 1991 - -
ID Numisquare 8914652570
Ghi chú
×