50 Krónur

Đơn vị phát hành Iceland
Năm 1987-2005
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 50 Krónur
Tiền tệ New króna (1980-date)
Chất liệu Nickel brass (70% Copper, 24.5% Zinc, 5.5% Nickel)
Trọng lượng 8.25 g
Đường kính 23.00 mm
Độ dày 2.60 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#31, Schön#33, SIEG#66
Mô tả mặt trước The four traditional protector spirits (`Landvættir`) of Iceland. These are Griðungur the bull, Gammur the eagle, Dreki the dragon, and Bergrisi the giant.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước FIMMTÍU KRÓNUR ÍSLAND 2001
(Translation: Fifty Krónur, Iceland)
Mô tả mặt sau Face value below a Crab (Carcinus maenas).
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau 50 KR
(Translation: 50 Krónur)
Cạnh Reeded
Xưởng đúc
Số lượng đúc 1987 - - 4 000 000
1992 - - 2 000 000
2000 - BU - In Sets only - 10 000
2001 - - 2 000 000
2005 - - 2 000 000
ID Numisquare 8957323000
Ghi chú
×