| Địa điểm | Belarus |
|---|---|
| Năm | 1995 |
| Loại | Bullion round |
| Chất liệu | Gold (.999) |
| Trọng lượng | 6.22 g |
| Đường kính | 16.0 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | |
| Cạnh | Reeded |
| Thời kỳ | Republic (1991-date) |
| Ghi chú | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | Great Patriotic War (WWII) Victory Monument in Minsk (Belarus). Eternal flame and wreaths at the bottom. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Cyrillic |
| Chữ khắc mặt trước | 50 год Перамогi у Вялiкай Айчыннай вайне 1945 1995 (Translation: 50th Anniversary of Great Patriotic War Victory) |
| Mô tả mặt sau | Standing zubr (European bison) |
| Chữ viết mặt sau | Cyrillic |
| Chữ khắc mặt sau | 50 год Перамогi у Вялiкай Айчыннай вайне .9999 ЗОЛАТА 6.22 гр. 50 РУБЛЁӮ 1995 Рэспублiка Беларусь (Translation: 50th Anniversary of Great Patriotic War Victory .9999 GOLD 6.22 gr. 50 ROUBLES 1995 Republic of Belarus) |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | |
| ID Numisquare | 9122612020 |
| Ghi chú |