| Đơn vị phát hành | Mongolia |
|---|---|
| Năm | 1939 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 50 Tögrög (50 MNT) |
| Tiền tệ | Tögrög (1925-date) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | Goznak (Гознак, Экспедиция заготовления государственных бумаг), Russia (1818-date) |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 1966 |
| Tài liệu tham khảo | P#19 |
| Mô tả mặt trước | Portrait of Damdiny Sühbaatar (Feb 2, 1893 – Feb 20, 1923) was a founding member of the Mongolian People`s Party and leader of the Mongolian partisan army that liberated Khüree during the Outer Mongolian Revolution of 1921, and The National Coat of Arms |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | 1939 ᠪᠦᠭᠦᠳᠡ ᠨᠠᠶᠢᠷᠠᠮᠳᠠᠬᠤ ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ ᠠᠷᠠᠳ ᠤᠯᠤᠰ᠃ ᠒᠙ ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ ᠤᠨ ᠬᠤᠳᠠᠯᠳᠤᠭᠠ ᠪᠠ ᠠᠵᠤ ᠦᠢᠯᠡᠳᠪᠦᠷᠢ ᠶᠢᠨ ᠪᠠᠩᠬᠢ᠃ 50 ᠲᠠᠪᠢᠨ ᠲᠥᠭᠥᠷᠢᠭ ᠕᠐ (Translation: Mongolian People`s Republic, 29, Fifty Tögrög 50, Mongolian Trade and Industry Bank) |
| Mô tả mặt sau | Buddhist `Eternal Knots` |
| Chữ khắc mặt sau | ᠪᠦᠭᠦᠳᠡ ᠨᠠᠶᠢᠷᠠᠮᠳᠠᠬᠤ ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ ᠠᠷᠠᠳ ᠤᠯᠤᠰ ᠤᠨ ᠬᠣᠷᠢᠨ ᠶᠢᠰᠦᠳᠦᠭᠡᠷ ᠣᠨ᠃ ᠲᠠᠪᠢᠨ ᠲᠥᠭᠥᠷᠢᠭ ᠕᠐ (Translation: Twenty nine years of the Mongolian People`s Republic, Fifty Tögrög, 50) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | |
| Mô tả bảo an | |
| Biến thể | 1885 is with signatures (20,000 printed, issued) 1886 is without signatures (20,000 printed, never issued) |
| ID Numisquare | 2726522370 |
| Ghi chú |