| Đơn vị phát hành | Taiwan |
|---|---|
| Năm | 2000 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 500 Yuan (500 TWD) |
| Tiền tệ | New dollar (1949-date) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 155 × 70 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | Central Engraving and Printing Plant (中央印製廠), Taiwan (1949-date) |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 1 August 2007 |
| Tài liệu tham khảo | P#1993 |
| Mô tả mặt trước | Youth Baseball players. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | 中華民國 中央銀行 伍佰圓 中央印製廠 (Translation: Republic of China Central Bank of the Republic of China 500 Yuan Central Printing Factory) |
| Mô tả mặt sau | Formosan sika deers and Daibajian mountain. |
| Chữ khắc mặt sau | 伍佰圓 中華民國 八十九年 製版 (Translation: 500 Yuan Republic of China year 89 print) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | Bamboo and electrotype 500. |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 9119919170 |
| Ghi chú |