Æ15 - Commodus ΚΑΡΡΗΝΩ (sic) ΦΙΛ ΑΩΡΗ Λ ΑΥΡ ΚΟΜΟΔ (?)

Đơn vị phát hành Carrhae (Mesopotamia)
Năm 177-192
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 2.15 g
Đường kính 15 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo IV.3#8045
Mô tả mặt trước Laureate head of Commodus, right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước ΦΙΛΩΜΑΑΙΡ[
(Translation: friend of the Romans(?) [---])
Mô tả mặt sau Crescent surmounted by hea (?), right
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau ΚΑΡΡΗΝΩΝ(sic) ΦΙΛ ΑΩΡΗ Λ ΑΥΡ ΚΟΜΟΔ (?)
(Translation: of the Carrhaeans, friends to the Romans(?), AORE(?), Lucius Aurelius Commodus)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (177-192) - -
ID Numisquare 4097794100
Ghi chú
×