| Đơn vị phát hành | Gallic Empire |
|---|---|
| Năm | 260-261 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Antoninianus (1) |
| Tiền tệ | Antoninianus (260-274) |
| Chất liệu | Billon (.200 silver) |
| Trọng lượng | 2.6 g |
| Đường kính | 21.5 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | RCV III#10944, OCRE#ric.5.post.64, AGK#25 |
| Mô tả mặt trước | Radiate, draped cuirassed bust right |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | IMP C POSTVMUS P F AVG |
| Mô tả mặt sau | Hercules standing right, leaning on club, holding lion`s skin and bow |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | HERC DEVSONIENSI |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | Augusta Treverorum / Treveri,modern-day Trier, Germany Lugdunum, Gaul, modern-day Lyons,France (15 BC–AD 78; 196–197; 274-413) |
| Số lượng đúc | ND (260-261) - - ND (260-261) - P.F.AVG - |
| ID Numisquare | 2372307530 |
| Ghi chú |