| Đơn vị phát hành | Ghaznavid dynasty |
|---|---|
| Năm | 998-1030 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Damma (7⁄40) |
| Tiền tệ | Dinar (977-1186) |
| Chất liệu | Silver (.815) |
| Trọng lượng | 0.69 g |
| Đường kính | 11 mm |
| Độ dày | 0.9 mm |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | La ilah illa Allah wahdahu la sharik lahu |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | (Translation: There is no God but Allah alone, no partner to him) |
| Mô tả mặt sau | Muhammad rasūl Allāh al-Mulku Lillāh Mahmud |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | (Translation: Muhammad is the messenger of God, Kingship belongs to God, Mahmud) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (998-1030) - - |
| ID Numisquare | 2698169620 |
| Ghi chú |