| Đơn vị phát hành | Mylasa (Caria) |
|---|---|
| Năm | 250 BC - 200 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Didrachm (2) |
| Tiền tệ | Chian-Rhodian drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 6.69 g |
| Đường kính | |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Online#2231 |
| Mô tả mặt trước | Zeus Labraundos walking right, wearing chiton and himation; double axe on right shoulder, and spear in left hand. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Zeus Osogoa walking right, wearing chiton and himation, holding trident in right hand and eagle in left. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | ΜΥΛΑΣΕΩΝ DΙΟΔΩΡΟΣ |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (250 BC - 200 BC) - - |
| ID Numisquare | 1546080940 |
| Ghi chú |