| Đơn vị phát hành | Kroton |
|---|---|
| Năm | 300 BC - 250 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Diobol (⅓) |
| Tiền tệ | Achaean drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 1.12 g |
| Đường kính | 10 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Italy#– |
| Mô tả mặt trước | Tripod with lions feet and rings. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek (retrograde) |
| Chữ khắc mặt trước | E |
| Mô tả mặt sau | Owl with folded wings standing to left, head facing front. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | ϘϘ Ϙ |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (300 BC - 250 BC) - - |
| ID Numisquare | 1059548530 |
| Ghi chú |