Diobol

Đơn vị phát hành Phanagoreia
Năm 390 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Diobol (⅓)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 1.14 g
Đường kính 10 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo MacDonald#77, HGC 7#159 corr., SNG Stancomb#–, SNG BM Black Sea#–, Anokhin#1165
Mô tả mặt trước Head of a young Kabeiros to left, wearing laureate conical cap.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Forepart of a butting bull to left; in field to right, barley grain; all within shallow circular incuse.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΦΑΝΑ
(Translation: Phanagoreia)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (-390) - -
ID Numisquare 1507706830
Ghi chú
×