| Đơn vị phát hành | Abbasid Caliphate |
|---|---|
| Năm | 1242-1258 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Dirham (0.7) |
| Tiền tệ | Dinar (750-1517) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 3.10 g |
| Đường kính | 21 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | Field: لا اله الا الله وحده لا شريك له ………. Margin: بسم الله ضرب هذا الدرهم بمدينه السلام سنه خمسين ستمائه (Translation: Field: La Ilah Illa Allah Wahdahu Slatik Lahu ………. , (not clear) Margin: Bism Allah dhuriba hatha al-Dirham bi-Madinat al-Salam sanah khamsin sitta’ mi’a (650)) |
| Mô tả mặt sau | |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau | Field: الامام المستعصم …….. أمير ..... , ……. المؤمنين Margin: Sura Al-Saf Verse 13 (The Qur`an) نَصْرٌ مِّنَ ٱللَّهِ وَفَتْحٌ قَرِيبٌ ۗ وَبَشِّرِ ٱلْمُؤْمِنِينَ الدرهم (Translation: Field: al-Imam al-Musta’sim …….. Amir al-Mu’minin (Commander of the Faithful). Margin: Sura Al-Saf Verse 13 (The Qur`an) Victory from Allah and an imminent conquest; and give good news to the believers. al-Dirham) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (1242-1258) - - 650 (1253) - - |
| ID Numisquare | 3809987690 |
| Ghi chú |