| Đơn vị phát hành | Catuvellauni and Trinovantes tribes (Celtic Britain) |
|---|---|
| Năm | 10-20 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1/4 Stater |
| Tiền tệ | Stater |
| Chất liệu | Gold |
| Trọng lượng | 1.19 g |
| Đường kính | 11 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | ABC#cf. 2810 , Van Arsdell#cf. , Sp#cf. 292 , BMC Iron#cf. , Mack#cf. 209 |
| Mô tả mặt trước | Corn ear usually with central stalk. Inscription either side. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | CAM - CVN (Translation: Camulodunon. Cunobelin.) |
| Mô tả mặt sau | Horse right, ladder mane. Branch above. Inscription below. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | CVN (Translation: Cunobelin.) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | CAM Camulodunum, modern-day Colchester, United Kingdom |
| Số lượng đúc | ND (10-20) - - |
| ID Numisquare | 4097385510 |
| Ghi chú |