Hemidrachm

Đơn vị phát hành Kebren
Năm 500 BC - 400 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Hemidrachm (1/2)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 1.92 g
Đường kính 11 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Bement#1406
Mô tả mặt trước Head of ram right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Facing gorgoneion within incuse square.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (500 BC - 400 BC) - 5th century BC -
ID Numisquare 8832823110
Ghi chú
×