Hemiobol

Đơn vị phát hành Kindya
Năm 510 BC - 480 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Hemiobol (1⁄12)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.52 g
Đường kính 7.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Head of ketos left with the horizontal letter Λ below “beard”
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Eight-rayed star within incuse square
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (510 BC - 480 BC) - -
ID Numisquare 5501040780
Ghi chú
×