| Đơn vị phát hành | Sindi |
|---|---|
| Năm | 400 BC - 350 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Hemiobol (1⁄12) |
| Tiền tệ | |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 0.27 g |
| Đường kính | 8 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered, Incuse |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | GCV#3625, SNG BM Black Sea#1009, Anokhin#1197, MacDonald#81 |
| Mô tả mặt trước | Head of Herakles right, wearing lion skin headdress. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Head of horse to right within shallow incuse square. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | ΣΙΝΔΩΝ (Translation: Sindi) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (400 BC - 350 BC) - - |
| ID Numisquare | 5502603000 |
| Ghi chú |