Nomos

Đơn vị phát hành Temesa
Năm 450 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Nomos (2)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 7.78 g
Đường kính
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Jameson#464, AMB Basel#234
Mô tả mặt trước Tripod with three handles, legs ending in lions paws; on either side, grave.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Crested Corinthian helmet right; below, TEM.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau TEM
(Translation: Temesa)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (-450) - -
ID Numisquare 7692242050
Ghi chú
×