Obol

Đơn vị phát hành Dikaia (Macedon)
Năm 500 BC - 465 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.65 g
Đường kính 13.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG ANS 1#473
Mô tả mặt trước Bull’s head facing
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Octopus with tentacles downwards
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (500 BC - 465 BC) - -
ID Numisquare 1329963850
Ghi chú
×