Obol

Đơn vị phát hành Lampsakos
Năm
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 1.03 g
Đường kính 10.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG France#1216-1218
Mô tả mặt trước Laureate head of Apollo facing right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Forepart of Pegasus facing right. Below an astragalos and letters Λ and Α above it.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND - 4th-3rd century BC -
ID Numisquare 2421656360
Ghi chú
×