Obol

Đơn vị phát hành Heraia
Năm 500 BC - 300 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.91 g
Đường kính 11.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Peloponnesos#1357
Mô tả mặt trước Head of Artemis facing left, bow before her head
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Large E with letter H to the left, and AP (P retrograde) to the right
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (500 BC - 300 BC) - Struck late 5th to early 4th centuries BC -
ID Numisquare 2808543740
Ghi chú
×