Obol

Đơn vị phát hành Istros
Năm 350 BC - 313 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.8 g
Đường kính
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Two facing male heads, the right inverted.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Sea eagle facing left, grasping dolphin with talons.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΙΣTPΙH Δ
(Translation: Istros)
Cạnh Plain
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (350 BC - 313 BC) - -
ID Numisquare 2818601800
Ghi chú
×