Obol

Đơn vị phát hành Argos (Argolis)
Năm 270 BC - 250 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Aeginetic drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.79 g
Đường kính 10 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Peloponnesos#1116 Greek#95 III#647 5#681
Mô tả mặt trước Head of wolf left; Θ above.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước Θ
Mô tả mặt sau Large A; Π-Υ across upper field, thunderbolt below; all within incuse square.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau A Π Υ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (270 BC - 250 BC) - -
ID Numisquare 4105185700
Ghi chú
×