Obol

Đơn vị phát hành Mallos
Năm 425 BC - 385 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.90 g
Đường kính 8.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Swan standing left and a barley grain to right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Forepart of man-headed bull right
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (425 BC - 385 BC) - -
ID Numisquare 5097743150
Ghi chú
×