Obol

Đơn vị phát hành Thespiai
Năm 400 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.89 g
Đường kính 10.5 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Boiotia#594, HGC 4#1401
Mô tả mặt trước Boeotian shield.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Two crescents back to back within incuse circle. Letters around the crescents.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau Θ Ε ΙΠ Ν
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 5860689340
Ghi chú
×