Obol

Đơn vị phát hành Koressia
Năm 520 BC - 510 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 8.5 g
Đường kính 0.69 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HGC 6#578
Mô tả mặt trước Cuttlefish, head downward
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Incuse square
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (520 BC - 510 BC) - -
ID Numisquare 6016089430
Ghi chú
×