Obol

Đơn vị phát hành Mallos
Năm 325 BC - 300 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.57 g
Đường kính 10.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG Levante#158
Mô tả mặt trước Bearded head of Kronos right, wearing tainia
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Demeter advancing left, holding grain ear and flaming torch
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (325 BC - 300 BC) - -
ID Numisquare 6034655500
Ghi chú
×