Obol

Đơn vị phát hành Kroton
Năm 530 BC - 500 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.22 g
Đường kính 10 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BMC Gr/It#30, GCV#259
Mô tả mặt trước Tripod with three handles, legs ending in lions’ paws.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước ϘΡΟ
Mô tả mặt sau Incuse of the obverse.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (530 BC - 500 BC) - -
ID Numisquare 6507865580
Ghi chú
×