Obol

Đơn vị phát hành Alea
Năm 390 BC - 370 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.88 g
Đường kính 11.5 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HGC 5#808, BCD Peloponnesos#1346
Mô tả mặt trước Head of Artemis facing right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Bow above letters AΛ
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΑΛ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (390 BC - 370 BC) - -
ID Numisquare 6829672480
Ghi chú
×