Obol

Đơn vị phát hành Phlious
Năm 400 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.89 g
Đường kính 11.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Peloponnesos#103, SNG Copenhagen#7-8, HGC 5#156
Mô tả mặt trước Forepart of bull butting towards the left
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Large letter F with four pellets around it
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 7065464740
Ghi chú
×