Obol

Đơn vị phát hành Lamia
Năm 400 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.62 g
Đường kính 10.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Thessaly II#127.1
Mô tả mặt trước Head of young Dionysos to left, wearing ivy wreath
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Amphora with tall handles, above, ivy leaf and to right, prochous with handle to right
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΛΑM ΙΕ ΩΝ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 7186917670
Ghi chú
×