Obol

Đơn vị phát hành Himera
Năm 530 BC - 515 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅚)
Tiền tệ Litra
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.85 g
Đường kính 11.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HGC 2#426
Mô tả mặt trước Cock standing right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Incuse square with mill-sail pattern enclosed within linear border
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (530 BC - 515 BC) - -
ID Numisquare 7617714550
Ghi chú
×