Obol

Đơn vị phát hành Canusium
Năm 300 BC - 250 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.53 g
Đường kính 11 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BMC Greek#2, HN Italy#657, GCV#325
Mô tả mặt trước Amphora between flower and oinochoe
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Lyre.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau K Δ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (300 BC - 250 BC) - -
ID Numisquare 7782249860
Ghi chú
×