Obol

Đơn vị phát hành Olophyxos
Năm 450 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.52 g
Đường kính 7.5 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG Copenhagen#145
Mô tả mặt trước Eagle standing facing right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Lyre within deep incuse square
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (-450) - -
ID Numisquare 8374014810
Ghi chú
×