Obol

Đơn vị phát hành Heraia
Năm 420 BC - 375 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.75 g
Đường kính 11 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Peloponnesos#1356 , BMC Greek#13 , HGC 5#828
Mô tả mặt trước Head of Artemis left; bow before.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Large E; E P A upward to left.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΕΡΑ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (420 BC - 375 BC) - -
ID Numisquare 9792250120
Ghi chú
×