Obol Kapostal Type

Đơn vị phát hành Hercuniates
Năm 200 BC - 1 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.46 g
Đường kính 7 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Kostial#835, Göbl Kelt#Pl.39 506
Mô tả mặt trước Celticised head to right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Stylised horse prancing to left.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (200 BC - 1 BC) - -
ID Numisquare 4860935810
Ghi chú
×