| Địa điểm | Iraq |
|---|---|
| Năm | 1980 |
| Loại | Token |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | 14.9 g |
| Đường kính | 33.1 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Cạnh | |
| Thời kỳ | |
| Ghi chú | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | بقيادة الرئيس القائد صدام حسين المجلس الأعلى الحملة الوطنية الشاملة لمحو الأمية الألزامي نقضي على الأمية (Translation: Led by President Leader Saddam Hussain The Supreme Council The National Comprehensive Campaign for Compulsory Illiteracy Eradication We eradicate Illiteracy) |
| Mô tả mặt sau | |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | الجمهورية العراقية بسم الله الرحمن الرحيم ١٤٠٠ هـ ١٩٧٩ مـ ١ ١٢ يوم العلم (Translation: Republic of Iraq In the name of God, the Most Gracious, the Most Merciful 1400 AH 1979 AD 1 12 Science Day) |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | |
| ID Numisquare | 5113527240 |
| Ghi chú |